trượt tuyết /t͡ɕɨət˧˥ tʰwɪət˧˥/ Danh từ

English
skiing
हिन्दी
स्कीइंग

Example

  • Anh ấy cũng thích **Trượt tuyết** (Trượt tuyết / Lướt tuyết / Trượt ván tuyết) và đạp xe leo núi.
  • He also enjoys skiing and mountain biking.
  • Sử dụng danh từ chỉ môn thể thao.