truyền cảm hứng truyền cảm hứng Động từ

English
inspire
हिन्दी
प्रेरित करना

Example

  • Hoàng hôn tuyệt đẹp đã **truyền cảm hứng** (khơi nguồn / thắp lửa / khơi dậy) cho anh ấy viết một bài thơ.
  • The sunset inspired him to write a poem.
  • Nhấn mạnh sự tác động từ vẻ đẹp tự nhiên lên sáng tạo.