ung thư Ung thư Noun

English
cancer
हिन्दी
कैंसर

Example

  • Bà ấy [ung thư] (căn bệnh hiểm nghèo / khối u ác tính / mầm họa gieo mầm) vú từ tháng trước.
  • She was diagnosed with breast cancer last month.
  • Dùng 'ung thư' là chuẩn mực y tế.