biết đâu biết đâu Verb

English
might
Bahasa Indonesia
barangkali

Example

  • Anh ấy *biết đâu* sẽ đến kịp giờ, nhưng tôi không chắc chắn lắm. (biết đâu/có khi/e rằng)
  • He might get there in time, but I can't be sure.
  • Nhấn mạnh sự không chắc chắn, không phải khả năng 50/50.