buồng Buồng Noun
- English
- chamber
- Bahasa Indonesia
- ruangan tertutup
Example
- Các thành viên rời khỏi [Buồng Kín / Phòng Nghị Sự / Khoang Hội Nghị] của hội đồng.
- The members left the council chamber.
- Nhấn mạnh tính trang trọng và giới hạn của không gian.