cà rốt [kaː˧˩˧ ʔəw˧˥ ʔəw˧˥] Noun

English
carrot
Bahasa Indonesia
wortel

Example

  • Bà ấy bào một củ cà rốt tươi vào món salad.
  • She grated a fresh carrot into the salad.
  • Việc bào (grate) là cách chế biến rất phổ biến.