triều đại /reɪn/ NounEnglishreignBahasa Indonesiamemerintah / masa kekuasaanExampleĐất nước thịnh vượng trong [Triều đại] dài của bà.The country prospered during her long reign.Dùng 'Triều đại' là chuẩn mực nhất cho danh từ này.