cơ sở /kəː˧˥ sɔ˧˥/ Noun

English
basis
Bahasa Indonesia
landasan

Example

  • Chúng tôi liên lạc [CƠ SỞ] (với tư cách là) hàng tuần.
  • We communicate on a weekly basis.
  • Dùng CƠ SỞ trong ngữ cảnh này hơi cứng, nhưng vẫn chấp nhận được trong văn viết.