cúi đầu / cái cung /kúi zàw/ Danh từEnglishbowBahasa Indonesiamengangguk hormatExampleCô ấy giương [Cái cung] để bắn trúng mục tiêu.She gave a slight bow of her head in greeting.Đây là nghĩa vật lý, dùng số từ 'cái'.