đa dạng /ˌvɛə.riːd/ Adjective
- English
- varied
- Bahasa Indonesia
- beragam
Example
- Chế độ ăn uống bao gồm **Đa dạng** (muôn màu muôn vẻ / phong phú / đủ loại) các loại trái cây và rau củ.
- The diet consists of a varied range of fruits and vegetables.
- Nhấn mạnh sự lựa chọn lành mạnh, không lặp lại.