điều chỉnh /diəw tɕiɲ/ Verb
- English
- regulate
- Bahasa Indonesia
- mengatur
Example
- Cơ thể dùng mồ hôi để **Điều chỉnh** (Cân bằng / Kiểm soát / Chuẩn hóa) nhiệt độ của nó.
- The body uses sweat to regulate its temperature.
- Nhấn mạnh chức năng sinh học tự động.