điều hành /dɪˈmɪnɪstər/ Động từ
- English
- administer
- Bahasa Indonesia
- mengelola
Example
- Quỹ này được thành lập để [Điều hành] (Quản lý / Thực thi) các khoản tài trợ từ thiện.
- The foundation was created to administer the charity fund.
- Nhấn mạnh vai trò quản lý tài chính chính thức.