doanh nhân /zəwŋ˧˧ ɲən˧˧/ Noun
- English
- businessman
- Bahasa Indonesia
- pengusaha
Example
- Một nhóm các chính trị gia và [doanh nhân] Ý đến thăm hôm nay.
- A group of visiting Italian politicians and businessmen arrived today.
- Dùng 'doanh nhân' để chỉ chung cả nam và nữ trong ngữ cảnh này.