dựng Dựng Động từEnglisherectBahasa IndonesiamendirikanExampleNhà thờ được [Dựng] (Lập nên/Xây dựng) vào năm 1582.The church was erected in 1582.Sử dụng 'Được Dựng' là cách dịch bị động chuẩn mực nhất.