may mắn /maj˧ mən˧ ʔlaː˧/ Adjective
- English
- fortunate
- Bahasa Indonesia
- bernasib baik
Example
- Chúng tôi [may mắn] tìm được chỗ ngồi trên chuyến tàu đông đúc.
- We were fortunate to find a seat on the crowded train.
- Nhấn mạnh sự hiếm hoi của việc tìm được chỗ ngồi.