giả dối /zaj dzoi/ Adjective

English
dishonest
Bahasa Indonesia
tidak jujur

Example

  • Coi chừng những người bán hàng **giả dối** (gian xảo / lươn lẹo / bất tín) ở khu du lịch.
  • Beware of dishonest traders in the tourist areas.
  • Nhấn mạnh sự lừa đảo có hệ thống.