giao dịch Giao dịch Noun

English
transaction
Bahasa Indonesia
transaksi

Example

  • Các **giao dịch** ([Giao dịch] / [Thương vụ] / [Trao đổi]) giữa các công ty thường được tự động hóa.
  • Financial transactions between companies are often automated.
  • Nhấn mạnh tính hệ thống, không cảm tính.