giọng điệu /zɔŋ˧ ɗiəw˧/ Noun

English
accent
Bahasa Indonesia
aksen

Example

  • Cô ấy có [Giọng điệu / Giọng điệu / Cách phát âm] Ireland rất đáng yêu.
  • She has a lovely Irish accent.
  • Nhấn mạnh sự dễ thương, khác biệt của giọng.