miệt mài /graɪnd/ Verb

English
grind
Bahasa Indonesia
berjuang keras

Example

  • Chúng ta phải **miệt mài** (*chuyên tâm* / *cày cuốc* / *chạy nước rút*) trong ba tháng tới để kịp tiến độ.
  • Grind the spices until they are fine.
  • Sử dụng 'miệt mài' giữ được sự trang nhã hơn 'cày cuốc'.