hàng xóm [haːŋ zəʊm] Noun
- English
- neighbour
- Bahasa Indonesia
- tetangga
Example
- Chúng tôi nhận được rất nhiều sự giúp đỡ từ bạn bè và **hàng xóm**.
- We've had a lot of support from all our friends and neighbours.
- Nhấn mạnh sự hỗ trợ lẫn nhau trong cộng đồng.