hiếm khi /hiəm˧ kʰwi˧/ Adverb

English
seldom
Bahasa Indonesia
jarang

Example

  • Anh ấy **hiếm khi** (ít khi / chẳng mấy khi / chỉ thoáng qua) đến phòng gym những ngày này.
  • He seldom goes to the gym these days.
  • Nhấn mạnh sự thay đổi thói quen gần đây.