hoàn toàn /ˈtoʊtəli/ Adverb
- English
- totally
- Bahasa Indonesia
- sungguh-sungguh
Example
- Họ đến từ những nền văn hóa **Hoàn toàn** (Rõ ràng / Chắc như đinh / Tuyệt đối) khác biệt.
- They come from totally different cultures.
- Nhấn mạnh sự khác biệt không thể dung hòa.