hoành tráng /hwɐŋ˧˩˧ t͡ɕaŋ˧˩˧/ AdjectiveEnglishgrandBahasa IndonesiamegahExampleCung điện có một cầu thang [hoành tráng] (tráng lệ / lộng lẫy / quy mô lớn).The palace featured a grand staircase.Nhấn mạnh sự đồ sộ và thiết kế cầu kỳ.