hơi nước Hơi nước NounEnglishsteamBahasa IndonesiauapExampleMột **đám hơi nước** ([Hơi nước] / [Hơi] / [Khí nóng]) bốc lên từ mặt hồ buổi sáng.Steam rose from the boiling kettle.Dùng 'đám' (classifier) cho khối hơi nước lớn.