liên lạc / liên hệ Liên lạc Noun

English
contact
Bahasa Indonesia
menghubungi

Example

  • Tôi đã làm [mất liên lạc] với bạn bè thời trung học của mình.
  • I lost contact with my high school friends.
  • Dùng 'mất liên lạc' là cách nói tự nhiên nhất cho 'lost contact'.