mạng / cái lưới /nɛt/ NounEnglishnetBahasa Indonesiajaring (fisik) / net (digital)ExampleĐộng vật thường bị mắc vào [cái lưới] đánh cá.The animals are often caught in fishing nets.Dùng 'cái lưới' để nhấn mạnh vật thể cụ thể.