năng lượng /ˈnaŋ ləŋ/ Noun

English
energy
Bahasa Indonesia
energi

Example

  • Lãng phí thời gian và [Năng lượng / Sinh lực / Khí lực] là điều không nên.
  • It's a waste of time and energy.
  • Dùng 'năng lượng' là phổ thông nhất cho cả hai khía cạnh.