nghĩa vụ Nghĩa vụ Noun
- English
- obligation
- Bahasa Indonesia
- kewajiban
Example
- Bạn không có **nghĩa vụ** (bổn phận / trách nhiệm / bổn phận) phải mua bất cứ thứ gì.
- You are under no obligation to buy anything.
- Nhấn mạnh sự tự nguyện, không có ràng buộc.