người ủng hộ đắc lực /ˈælaɪ/ Noun
- English
- ally
- Bahasa Indonesia
- kawan seperjuangan
Example
- Hai quốc gia này đã là [Người ủng hộ đắc lực] của nhau hơn một thế kỷ.
- The two countries have been allies for over a century.
- Nhấn mạnh sự bền vững và chính thức của mối quan hệ.