nhà sử học /ɲaː˧˧ sɨ˧˩˧ hɔk˧˩˧/ Noun
- English
- historian
- Bahasa Indonesia
- sejarawan
Example
- Không một **Nhà sử học** nghiêm túc nào ngày nay chấp nhận giả thuyết này.
- No serious historian today accepts this theory.
- Nhấn mạnh tính chuyên môn và sự bác bỏ.