nhân vật tầm cỡ /ˌhaɪ ˈproʊfaɪl/ Adjective

English
high-profile
Bahasa Indonesia
berprofil tinggi

Example

  • Công ty đã xử lý một thương vụ **nhân vật tầm cỡ** năm ngoái.
  • The firm handled a high-profile merger last year.
  • Nhấn mạnh quy mô và sự chú ý của thương vụ.