nhân viên Nhân viên Noun

English
employee
Bahasa Indonesia
karyawan

Example

  • Công ty có hơn năm trăm [Nhân viên] (người làm công / người lao động).
  • The firm has over 500 employees.
  • Dùng số nhiều tự nhiên trong tiếng Việt không cần từ chỉ số nhiều.