nhân viên phục vụ /ɲən˧˥ vɪəŋ˧˥ fʊk˧˥ vʊʔ˧˥/ Noun

English
waiter
Bahasa Indonesia
pramusaji

Example

  • Tôi sẽ gọi [Nhân viên phục vụ] mang hóa đơn ra giúp tôi.
  • I'll ask the waiter for the bill.
  • Cách gọi phổ biến và trung lập nhất.