nhẹ nhõm nhẹ nhõm Noun
- English
- relief
- Bahasa Indonesia
- kelegaan
Example
- Tôi cảm thấy [nhẹ nhõm] (thở phào / an lòng / thanh thản) khi nghe tin họ đều ổn.
- I felt a huge sense of relief when I heard they were all OK.
- Nhấn mạnh sự giải tỏa cảm xúc cá nhân.