phân tích /fɐn˧˦ tɪk̚˧˦/ Động từ
- English
- analyse
- Bahasa Indonesia
- menganalisis
Example
- Cả đội sẽ **phân tích** (mổ xẻ / soi xét / luận giải) kết quả khảo sát.
- The team will analyse the survey results.
- Nhấn mạnh việc chia nhỏ dữ liệu để tìm ra insight.