phòng trưng bày /ˈɡæləri/ Noun

English
gallery
Bahasa Indonesia
galeri

Example

  • Phòng trưng bày [Phòng trưng bày] đóng cửa vào thứ Hai.
  • The gallery is closed on Mondays.
  • Dùng 'Phòng trưng bày' vì nó là địa điểm cố định.