phương bắc /fʊəŋ˧˨ʔ bɑk̚˧˥/ Tính từ
- English
- north
- Bahasa Indonesia
- utara
Example
- Bức tường **phía Bắc** của ngôi nhà nhận được rất ít nắng.
- The north wall of the house gets very little sun.
- Dùng 'phía Bắc' là cách diễn đạt tự nhiên nhất cho mặt tường.