quyền /ɛnˈtaɪtl/ Verb

English
entitle
Bahasa Indonesia
memberi hak

Example

  • Hợp đồng này sẽ **trao quyền** (Ban phát / Cấp quyền / Công nhận) cho người thụ hưởng nhận lương hưu khi đủ 65 tuổi.
  • You will be entitled to your pension when you reach 65.
  • Nhấn mạnh tính pháp lý của việc nhận lương hưu.