sợi dây /strɪŋ/ Noun

English
string
Bahasa Indonesia
tali

Example

  • Cô ấy dùng [Sợi dây] (Sợi dây / Sợi chỉ / Dây nhợ) để buộc gói quà lại.
  • She tied the parcel with a piece of string.
  • Sợi dây là lựa chọn trung tính nhất cho vật liệu buộc thông thường.