sự chăm lo Sự Chăm Lo Noun
- English
- welfare
- Bahasa Indonesia
- kesejahteraan
Example
- Chúng ta cần phải [Sự Chăm Lo] (sự chăm lo / phúc lợi / sự quan tâm) của đứa trẻ đó.
- We are deeply concerned about the child's welfare.
- Nhấn mạnh trách nhiệm đạo đức cá nhân.