sự phán đoán /ˈdʒʌdʒmənt/ Noun
- English
- judgement
- Bahasa Indonesia
- pertimbangan
Example
- Cô ấy thể hiện [Sự phán đoán/Nhận định/Đánh giá] tuyệt vời khi xử lý vị khách hàng khó tính đó.
- She showed great judgement in handling the difficult client.
- Nhấn mạnh vào kỹ năng suy xét sắc bén.