sự quan sát /sɨə˧˥ kwan˧˥ sat˧˥/ Noun
- English
- observation
- Bahasa Indonesia
- pengamatan
Example
- Nghiên cứu này dựa trên [Sự quan sát] trực tiếp các đối tượng.
- The study was based on direct observation of the subjects.
- Nhấn mạnh tính khách quan, khoa học.