tải về /taːi˧˩˧ vɛ˧˩˧/ Noun

English
download
Bahasa Indonesia
mengunduh

Example

  • Bản **tải về** (Bản tải về / File đã tải / Lượt tải) đã hoàn tất chỉ trong vài giây.
  • The download finished in seconds.
  • Sử dụng 'Bản tải về' là cách nói tự nhiên nhất cho danh từ này.