tạo dựng TẠO DỰNG Danh từ (Quá trình)
- English
- making
- Bahasa Indonesia
- penciptaan
Example
- Quá trình TẠO DỰNG (LÀM RA / KIẾN TẠO / TẠO TÁC) bộ phim tài liệu này là một hành trình dài.
- The making of the documentary was a long journey.
- Nhấn mạnh sự đầu tư công sức và thời gian.