thích đáng thích đáng Adverb

English
appropriately
Bahasa Indonesia
dengan semestinya

Example

  • Chính phủ bị cáo buộc là đã không phản ứng **thích đáng** trước nhu cầu của người vô gia cư.
  • The government has been accused of not responding appropriately to the needs of the homeless.
  • Nhấn mạnh sự thiếu sót trong cân nhắc chính sách.