thứ ba /tʰə˧˧ baː˧˧/ Noun

English
tuesday
Bahasa Indonesia
selasa

Example

  • Buổi họp nhóm của chúng tôi được lên lịch vào Thứ Ba.
  • Our team sync is scheduled for Tuesday.
  • Sử dụng 'Thứ Ba' một cách trung tính.