thu thập /tʰu˧˧ tʰəp̚˧˨/ Verb
- English
- collect
- Bahasa Indonesia
- mengumpulkan
Example
- Chúng tôi cần [Thu thập] (sưu tầm / tập hợp / gom góp) dữ liệu cho dự án nghiên cứu.
- We collect data for our research project.
- Dùng 'thu thập' vì đây là dữ liệu khoa học.