thú vị Thú vị Adjective
- English
- enjoyable
- Bahasa Indonesia
- menyenangkan
Example
- Chúng tôi đã có một buổi chiều **thú vị** (dễ chịu / khoái trá / tao nhã) trong công viên.
- We had an enjoyable afternoon in the park.
- Nhấn mạnh sự thư giãn và không có sự cố.