thước đo Thước Đo Noun

English
measurement
Bahasa Indonesia
pengukuran

Example

  • Hệ thống mét là một [Thước Đo] tiêu chuẩn. (Hệ thống mét là một **thước đo** tiêu chuẩn.)
  • The metric system is a standard of measurement.
  • Dùng 'thước đo' để chỉ hệ thống tiêu chuẩn.