thuộc về /tʰuək˧˥ vɛ˧˩˧/ Động từ

English
belong
Bahasa Indonesia
menjadi bagian dari

Example

  • Những cái đĩa này **thuộc về** (thuộc về / là của / có chỗ đứng) ngăn tủ trên cùng.
  • These plates belong in the top cupboard.
  • Chỉ vị trí cố định của vật thể.